slogan

N4 - Bài 26: Cuộc sống trên vũ trụ : Ngữ pháp

N4 bài 26
Cuộc sống trên vũ trụ
Dưới đây là các mẫu ngữ pháp sẽ học trong bài số 26
1.  Vていただけませんか
2. Từ để hỏi + Vたらいいですか。
3.  ~んです
4. Nは →  すきです・嫌いです
      →    上手です・下手です
      →  あります
Thử dịch đoạn văn sau sang tiếng Nhật và kiểm tra đáp án ở bên dưới nhé!
1.    A: Tôi muốn tham dự bữa tiệc nên làm như thế nào bây giờ ?
2.    B: Bất cứ ai cũng có thể đăng ký được đó.
3.    Hãy viết tên và số điện thoại của bạn vào đây.
4.    A: Tôi là bạn bè của anh Tanaka.
5.    B: Vậy à. Trong bữa tiệc anh sẽ phát biểu giúp tôi được chứ ?
6.    A: Phát biểu thì tôi không có giỏi lắm.
7.    Nên phát biểu khoảng bao nhiêu phút đây?
8.    B: 5 phút nha.
9.    A: Tôi đã hiểu rồi.
10.  Tôi sẽ chuẩn bị đây.
1.       A:パーティーに参加(さんか)したいんですが、どうしたらいいですか。
2.       B:だれでも
(もう)()みできますよ。
3.              こちらに
名前(なまえ)電話番号(でんわばんごう)()いてください。
4.       A:
(わたし)田中(たなか)さんの友達(ともだち)なんです。 
5.       B:そうですか。パーティーでスピーチをしていただけませんか。
6.       A:スピーチはあまり
上手(じょうず)じゃないんです。
7.         
何分(なんぷん)スピーチしたらいいんですか。
8.       B:5
(ふん)ですよ。
9.       A:わかりました。
10.  
準備(じゅんび)します。

top